入闈

rù wéi nhập vi

Hán Việt: nhập vi · Pinyin: rù wéi

Tổng quan

vào trường thi

Cấu tạo: (nhập) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào trường thi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指科举考试时考生或监考人员等进入考场; 指参加科举考试。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指科举考试时考生或监考人员等进入考场。 2.指参加科举考试。

Eng

  • Cihui 入闈 rùwéi v.o. enter a restricted area (e.g., an examination place)