入陽

rù yáng nhập dương

Hán Việt: nhập dương · Pinyin: rù yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (dương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五代梁时,扬州多贼船,过者不敢靠岸,必高帆远引海中,谓"入阳"。参阅《旧五代史.梁书.司马邺传》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.五代梁时,扬州多贼船,过者不敢靠岸,必高帆远引海中,谓"入阳"。参阅《旧五代史.梁书.司马邺传》。