入院

rù yuàn nhập viện

Hán Việt: nhập viện · Pinyin: rù yuàn

Tổng quan

nhập viện | được nhập viện nhập viện (雜語)禪僧出世入某院也。☸ nhập viện; vào viện。(需要住在醫院里治療的人)進入醫院。 辦入院手續。 làm thủ tục nhập viện.

Cấu tạo: (nhập) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập viện | được nhập viện nhập viện (雜語)禪僧出世入某院也。☸ nhập viện; vào viện。(需要住在醫院里治療的人)進入醫院。 辦入院手續。 làm thủ tục nhập viện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因病至醫院住院就診。如:「他最近時常感到心悸胸悶,所以決定入院作澈底的檢查。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (需要住在医院里治疗的人)进入医院:办理~手续。

Eng

  • CC-CEDICT to enter hospital|to be hospitalized
  • Cihui to enter hospital; to be hospitalized

ja

  • JMdict hospitalization|hospitalisation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出院