入靜

rù jìng nhập tĩnh

Hán Việt: nhập tĩnh · Pinyin: rù jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (tĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 入室靜坐屏除雜念,為道家修煉方式之一。唐.王建〈送宮人入道〉詩:「問師初得經中字,入靜猶燒內裡香。」《資治通鑑.卷二五七.唐紀七十三.僖宗光啟三年》:「乘其入靜,縊殺之,聲言上升。」

Eng

  • Cihui 入靜 rùjìng v.o. <Dao.> meditate