入頭
nhập đầu
Hán Việt: nhập đầu · Pinyin: rù tóu
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẬP ĐẦU Thiền lâm phương ngữ. Tỉnh ngộ, ngộ nhập. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 當時善知識纔得入頭、便云徹證、及乎習氣不除、却歸於漸修之未到 Khi ấy, các vị thiện tri thức vừa được ngộ nhập liền nói là triệt để chứng ngộ. Cho đến khi không trừ được tập khí mới quay về chỗ chưa đến của tiệm tu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開頭、入門。宋.朱熹〈答胡季隨〉:「易傳平淡縝密,極好看,然亦極難看。大抵講學須先有一入頭處,方好下工夫。」《五代史平話.漢史.卷上》:「知遠又將這錢去入頭共賭,不數攧又被那六個秀才贏了。」 2.開始明白。《野叟曝言》第六七回:「飛熊專心聽受,漸漸入頭。」 3.舊劇中鼓板敲至一定點節,胡琴應行奏起,稱為「入頭」。