入馬

rù mǎ nhập mã

Hán Việt: nhập mã · Pinyin: rù mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗称宿妓或勾搭女人上手谓"入马"; 喻拉上关系,办成事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.俗称宿妓或勾搭女人上手谓"入马"。 2.喻拉上关系,办成事情。

Eng

  • Cihui 入馬 ùmǎ v.o. make progress in courtship