入骨

rù gǔ nhập cốt

Hán Việt: nhập cốt · Pinyin: rù gǔ

Tổng quan

ào tới xương, ý nói sâu xa trong lòng dạ, không thể quên. nhập cốt nhập cốt ☆Vào tới xương, ý nói sâu xa trong lòng dạ, không thể quên. nhập cốt (儀式)俗云納骨。蓋於僧曰入塔,在家云入骨。白骨入墓也。於此行入骨佛事。見象器箋十四。☸ tận xương; thấu xương ( về phương diện tình cảm)。(感受上)達到極點。 恨之入骨。 căm giận đến tận xương tuỷ.

Cấu tạo: (nhập) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ào tới xương, ý nói sâu xa trong lòng dạ, không thể quên. nhập cốt nhập cốt ☆Vào tới xương, ý nói sâu xa trong lòng dạ, không thể quên. nhập cốt (儀式)俗云納骨。蓋於僧曰入塔,在家云入骨。白骨入墓也。於此行入骨佛事。見象器箋十四。☸ tận xương; thấu xương ( về phương diện tình cảm)。(感受上)達到極點。 恨之入骨。 căm giận đến tận xương t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深入骨髓。形容感受達到極點。即非常、極為之意。宋.釋惠洪〈西江月.入骨風流國色〉詞:「入骨風流國色,透塵種性真香。」《水滸傳》第五四回:「小人貪賭,流落在江湖上。因此權在此間打鐵度日。入骨好使鎗棒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹刺骨; 形容达到极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹刺骨。 2.形容达到极点。

Eng

  • Cihui 入骨 rùgǔ v.o. 1. penetrate to the marrow 2. <Budd.> put bones in a stupa/tomb