入龕

nhập kham

Hán Việt: nhập kham

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (kham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập khám (儀式)俗云入棺。亡者浴後,入於龕中,入龕既了,隨行入龕之佛事。☸

Eng

  • Cihui 入龕 ùkān v.o. put a monk's body in a monastic vault