龕

kānkhamNôm khắm

Hán Việt: kham · Pinyin: kān · Nôm: khắm

Tổng quan

Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám

龕塔 · 龕前疏 · 入龕 · 移龕 · 蓮龕 · 起龕 · 轉龕 · 鎖龕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkān
Hán Việtkham
Âm Nômkhắm
Quảng Đôngam1
Mân Namkham
Nhật BảnZUSHI
Hàn Quốc감
Chú âmㄎㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhom
Phản thiết口含切
Thanh mẫu溪
Vận覃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám. Chịu đựng. Lấy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khẳm vừa khẳm (vừa khít) [Eng: to fit like a glove]
  • Giản Dị Hán Nôm kham tiểu kham (am nhỏ) [Eng: small pogoda]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khắm khăm khắm, khắm lặm [Eng: ill-smelling]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khám cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ [Eng: object made from wood with the shape like small cabinet used to put worshipping objects]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.供奉神、佛像或祖先牌位的石室或櫥櫃。如:「神龕」、「佛龕」。唐.杜甫〈山寺〉詩:「野寺根石壁,諸龕遍崔嵬。」《朱子語類.卷九○.禮七》:「西壁如今之牆上為龕,太祖居之,東向。」 2.置放僧人遺體的棺木。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「眾僧買龕燒化,造一座骨塔,千年不朽。」 [動] 克服、平定。通「戡」。漢.揚雄《法言.重黎》:「劉龕南陽,項救河北。」晉.李軌.注:「龕,取也。」《文選.謝朓.和伏武昌登孫權故城》:「北拒溺驂鑣,西龕收組練。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) niche; shrine
  • JMdict niche for a Buddhist image
  • JMdict alcove
  • JMdict miniature shrine for a Buddhist image
  • JMdict portable shrine used to move a deceased person from their house to the graveyard (in Okinawa)

ja

  • JMdict 龕(がん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】口含切【集韻】枯含切【正韻】苦含切,𠀤音堪。【說文】龍貌。 又【爾雅·釋言】洵龕也。【註】未詳。 又【玉篇】受也,盛也。【揚子·方言】龕,受也。齊楚曰鋡,揚越曰龕。受盛也,猶秦晉言容盛也。【郭註】今言龕囊,由此名也。 又【廣雅】龕,取也。【揚子·法言】劉龕南陽。【註】取也。同戡。 又【玉篇】聲也。【揚子·方言】龕,喊㖪唏聲。 又勝也。【謝靈運詩】龕暴資神理。 又浮圖塔。一曰塔下室。【唐褚遂良書】久棄塵世,與彌勒同龕。又【杜甫詩】禪龕只晏如。 考證:〔【揚子·方言】劉龕南陽。〕 謹照原書方言改法言。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪚕 · 龛 · 龛 · 龛