內中

nèi zhōng nội trung

Hán Việt: nội trung · Pinyin: nèi zhōng

Tổng quan

bên trong nó | trong số họ

Cấu tạo: (nội) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên trong nó | trong số họ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.其中、裡面。《二刻拍案驚奇》卷一三:「把箱籠多搬到官面前來,內中一箱沉重。」《紅樓夢》第六○回:「柳家的忽見一群人來了,內中有錢槐,便推說不得閒,起身便走了。」也作「內裡」。 2.皇宮中。宋.蘇軾〈奏內中車子爭道亂行劄子〉:「今車駕方宿齋太廟,而內中車子不避,仗衛爭道亂行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 里头(多指抽象的):~情形非常复杂|你不晓得~的事。

Eng

  • CC-CEDICT within it|among them
  • Cihui 內中 èizhōng p.w. <phil.> interior ◆attr. internal; inner