內侍

nèi shì nội thị

Hán Việt: nội thị · Pinyin: nèi shì

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười hầu hạ trong cung vua. nội thị nội thị ☆Người hầu hạ trong cung vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在宮中侍奉,供使喚的人。《漢書.卷六八.霍光金日磾傳.贊曰》:「傳國後嗣,世名忠孝,七世內侍,何其盛也!」 2.職官名。隋唐時設內侍省,掌宮廷內部事務,大多任用宦官。自唐以後,專用於宦官,後世遂以內侍為宦官的專稱。

Eng

  • Cihui 內侍 nèishì n. eunuchs and palace attendants M:ge/¹míng