內傷

nèi shāng nội thương

Hán Việt: nội thương · Pinyin: nèi shāng

Tổng quan

chấn thương nội tạng | rối loạn cơ quan nội tạng (do dinh dưỡng không đúng, làm việc quá sức, v.v.) 1. nội thương (do thức ăn không hợp hay lao động quá sức)。中醫指由飲食不適、過度勞累、憂慮或悲傷等原因引起的病症。 2. chấn thương bên trong (do bị va chạm mạnh)。泛指由跌、碰、擠、壓、踢、打等原因引起的氣、血、臟腑、經絡的損傷。

Cấu tạo: (nội) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấn thương nội tạng | rối loạn cơ quan nội tạng (do dinh dưỡng không đúng, làm việc quá sức, v.v.) 1. nội thương (do thức ăn không hợp hay lao động quá sức)。中醫指由飲食不適、過度勞累、憂慮或悲傷等原因引起的病症。 2. chấn thương bên trong (do bị va chạm mạnh)。泛指由跌、碰、擠、壓、踢、打等原因引起的氣、血、臟腑、經絡的損傷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫指因身心過勞、飲食不適及七情六欲所導致的病症,相對於外感而言。《漢書.卷三○.藝文志》:「及失其宜者,以熱益熱,以寒增寒,精氣內傷,不見於外,是所獨失也。」 2.在傷科學上指跌、仆、捶、擊等導致內臟、氣、血、經絡損傷。相對於外傷而言。 3.心中悲痛。《清史稿.卷二一四.后妃傳.高宗孝賢純皇后傳》:「致黯然以內傷兮,遂邈爾而長逝。」唐.杜甫〈入衡州〉詩:「恕己獨在此,多憂增內傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心中悲痛; 中医学名词。指七情过极﹑劳累过度﹑饮食不调等原因所引起的脏气损伤; 中医学名词。泛指因跌﹑打﹑挤﹑碰等引起的血﹑气﹑脏腑﹑经络等的损伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心中悲痛。 2.中医学名词。指七情过极﹑劳累过度﹑饮食不调等原因所引起的脏气损伤。 3.中医学名词。泛指因跌﹑打﹑挤﹑碰等引起的血﹑气﹑脏腑﹑经络等的损伤。

Eng

  • CC-CEDICT internal injury|disorder of internal organs (due to improper nutrition, overexertion etc)
  • Cihui internal injury; disorder of internal organs (due to improper nutrition, overexertion etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

外伤