内函

nội hàm

Hán Việt: nội hàm

Tổng quan

anh từ Luận lí học, chỉ tính chất chứa đựng trong một danh từ. nội hàm nội hàm ☆Danh từ Luận lí học, chỉ tính chất chứa đựng trong một danh từ.

Cấu tạo: (nội) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh từ Luận lí học, chỉ tính chất chứa đựng trong một danh từ. nội hàm nội hàm ☆Danh từ Luận lí học, chỉ tính chất chứa đựng trong một danh từ.