内

nànộiNôm nội

Hán Việt: nội · Pinyin: nà · Nôm: nội

Tổng quan

Ở trong, đối với chữ ngoại [外] ngoài

内丘 · 内中 · 内丹 · 内乡 · 内乱 · 内乳 · 内争 · 内亲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnèi
Hán Việtnội
Âm Nômnói
Quảng Đôngnoi6
Nhật BảnUCHI
Hàn QuốcNAY
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnuaih
Baxter-Sagartnups
Hán ngữ Thượng cổnups

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 內
  • Thiều Chửu Ở trong, đối với chữ ngoại [外] ngoài. Cung cấm, nhà vua gọi là đại nội [大內]. Vợ. Như nội tử [內子], nội nhân [內人], tiện nội [賤內]đều là tiếng mình tự gọi vợ mình khi đối với người họ hàng về bên nhà vợ gọi là nội thân [內親], anh em vợ gọi là nội huynh đệ [內兄第], v.v. Một âm là nạp. Nộp, cũng như chữ [納]. Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp [周內]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nội 内 dt. <từ cổ> cánh đồng. Quê cũ nhà ta thiếu của nào, rau trong nội, cá trong ao. (Mạn thuật 35.2)‖ Nội hoa táp táp vây đòi hỏi, doanh liễu khoan khoan kháo lữa lần. (Điệp trận 250.3)
  • Giản Dị Hán Nôm nồi nồi rang [Eng: frying-pan]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nội ông nội [Eng: paternal grandfather]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chướng vụ yên hà ngoại cảm nội thương
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẳng phải nói hàn lợi rầy
  • Bảng Tra Chữ Nôm nòi nòi giống [Eng: race]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nói nói năng [Eng: to speak]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nỗi nỗi niềm [Eng: confidence]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nụi chắc nụi [Eng: solid, firm, secure, steady]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nòi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nòi Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「內」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内〈名〉 里面。与外”相对 一室之内。--明·袁宏道《满井游记》 郗犹在帐内。--《世说新语·雅量》 东海家内则郝夫人之法,亲陵家内范钟夫人之礼。--《世说新语·贤媛》 一板内有重复。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 数里内无树。--清·姚鼐《登泰山记》 又如海内; 关内; 内牵(内中传递消息者) 指某一群体或某一物体的中间。常指国内或朝廷内 动干戈于邦内。--《论语·季氏》 商君佐之,内立法度,务耕织。(内,名词作状语,译时加介词对”,为对内”。)--汉·贾谊《过秦论》 不 内nèi ⒈里面,跟"外"相对~面。~科。~情。屋~。国~。 ⒉旧称自己的妻为"内人"或"内子"。也用来称妻子家的亲属~弟。~侄女。 ⒊ ①心里。 ②三角形内切圆的圆心。 ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ①国内的事务(多指民政)~务部。 ②集体生活中,日常的室内事务整理~务。 ⒐〈古〉通"纳"。接纳,交纳。 内nà 1."纳"的古字。使进入; 放入。 2."纳"的古字。接纳; 容纳; 釆纳。 3."纳"的古字。迎娶。 4."纳"的古字。交纳; 进献。 5."纳"的古字。收藏。 6."纳"的古字。 补缀,弥补缝隙。 7.通"肭"。肥。 8.通"讷"。木讷,不善言辞。 内ruì 1.通"沬"∮流弯曲处或会合处。 2.通"枘"。榫头。

Eng

  • CC-CEDICT inside, inner, internal, within, interior
  • JMdict inside
  • JMdict within
  • JMdict while (e.g. one is young)
  • JMdict during
  • JMdict within (e.g. a day)
  • JMdict within
  • JMdict inside

ja

  • JMdict 内(うち)

Nguồn gốc

overlaid

Thuyết Văn

入也。 从冂入。 自外而入也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人謂所入之処爲內。乃以其引伸之義爲本義也。互易之。故分別讀奴荅切。又多假納爲之矣。周禮注云。職內、主入也。內府、主良貨賄藏在內者。然則職內之內是本義。內府之內是引伸之義。 小徐曰。冂、音坰。按當音𧠨。許冂異篆。冂者、覆也。覆在外。各本無入字。今依韵會補。奴對切。十五部。 釋會意之恉。

【内】 (nội ⟨nạp⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冂入 (quynh nhập) Nghĩa: nhập (Vào) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 內 · 內