nèi nội

Hán Việt: nội · Pinyin: nèi

Tổng quan

bên trong nội bộ trong nội địa

内丘 · 内中 · 内丹 · 内乡 · 内乱 · 内乳 · 内争 · 内亲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnèi
Hán Việtnội
Quảng Đôngnoi6
Nhật BảnUCHI
Hàn QuốcNAY
Chú âmㄋㄟˋ
Hán ngữ Trung cổnuaih
Baxter-Sagartnups
Hán ngữ Thượng cổnups

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 內

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nòi nòi giống [Eng: race]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nói nói năng [Eng: to speak]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nỗi nỗi niềm [Eng: confidence]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nụi chắc nụi [Eng: solid, firm, secure, steady]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nòi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nòi Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「內」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内〈名〉 里面。与外”相对 一室之内。--明·袁宏道《满井游记》 郗犹在帐内。--《世说新语·雅量》 东海家内则郝夫人之法,亲陵家内范钟夫人之礼。--《世说新语·贤媛》 一板内有重复。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 数里内无树。--清·姚鼐《登泰山记》 又如海内;关内;内牵(内中传递消息者) 指某一群体或某一物体的中间。常指国内或朝廷内 动干戈于邦内。--《论语·季氏》 商君佐之,内立法度,务耕织。(内,名词作状语,译时加介词对”,为对内”。)--汉·贾谊《过秦论》 不 内nèi ⒈里面,跟"外"相对~面。~科。~情。屋~。国~。 ⒉旧称自己的妻为"内人…

Eng

  • CC-CEDICT inside|inner|internal|within|interior

ja

  • JMdict inside|within|while (e.g. one is young)|during|within (e.g. a day)
  • JMdict within ...|inside ...

Nguồn gốc

overlaid

Thuyết Văn

入也。 从冂入。 自外而入也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人謂所入之処爲內。乃以其引伸之義爲本義也。互易之。故分別讀奴荅切。又多假納爲之矣。周禮注云。職內、主入也。內府、主良貨賄藏在內者。然則職內之內是本義。內府之內是引伸之義。 小徐曰。冂、音坰。按當音𧠨。許冂異篆。冂者、覆也。覆在外。各本無入字。今依韵會補。奴對切。十五部。 釋會意之恉。

【内】 (nội ⟨nạp⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冂入 (quynh nhập) Nghĩa: nhập (Vào) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 內 · 內