內功

nèi gōng nội công

Hán Việt: nội công · Pinyin: nèi gōng

Tổng quan

nội công

Cấu tạo: (nội) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức mạnh vận dụng trong người, không lộ ra ngoài. nội công nội công ☆Sức mạnh vận dụng trong người, không lộ ra ngoài. nội công。鍛煉身體內部器官的武術或氣功(區別於'外功')。
  • Cihui nội công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拳術家蘊功於體內,不露形貌,練習時以運氣使勁,堅實內膜為主。用於鍛鍊身體內部的器官。

Eng

  • Cihui 內功 èigōng n. martial-arts exercises to benefit internal organs