內務
nội vụ
Hán Việt: nội vụ · Pinyin: nèi wù
Tổng quan
công việc nội bộ | công việc trong nước | công việc gia đình | (truyền thống) việc trong cung điện iệc bên trong, tức việc trong nước — Tên một bộ trong chính phủ, lo công việc trong nước. nội vụ nội vụ ☆Việc bên trong, tức việc trong nước — Tên một bộ trong chính phủ, lo công việc trong nước. 1. nội vụ; việc trong nước; việc nội bộ。指國內事物(多指民政)。 內務部。 bộ nội vụ. 2. dọn dẹp phòng ốc。集體生活室內的日常事務,如整理床…
Nghĩa
Việt
- Cihui nội vụ nội vụ ☆Việc bên trong, tức việc trong nước — Tên một bộ trong chính phủ, lo công việc trong nước.
- Cihui công việc nội bộ | công việc trong nước | công việc gia đình | (truyền thống) việc trong cung điện iệc bên trong, tức việc trong nước — Tên một bộ trong chính phủ, lo công việc trong nước. nội vụ nội vụ ☆Việc bên trong, tức việc trong nước — Tên một bộ trong chính phủ, lo công vi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國內的政治事務。《公羊傳.隱公二年》:「公會戎于潛。」漢.何休.解詁:「凡書會者,惡其虛內務,恃外好也。」_x000D_ 2.宮廷內的事務。《南史.卷七○.循吏列傳.序》:「及登庸作宰,留心吏職。而王略外舉,未遑內務。」_x000D_ 3.集體生活中室內的日常事務。如疊棉被、打掃地板等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指国内事务(多指民政):~部;集体生活室内的日常事务,如整理床铺、按规定放置衣物、打扫卫生等。
Eng
- CC-CEDICT internal affairs|domestic affairs|family affairs|(trad.) affairs within the palace
- Cihui internal affairs; domestic affairs; family affairs; (trad.) affairs within the palace