內囊
nội nang
Hán Việt: nội nang · Pinyin: nèi náng
Tổng quan
(động vật) màng vỏ trong; vách thể xốp
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật) màng vỏ trong; vách thể xốp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內幕。 2.家產、資財。《紅樓夢》第二回:「如今外面的架子雖未甚倒,內囊卻也盡上來了。」 3.貼身服用及收藏備用的衣物錢財。《兒女英雄傳》第二六回:「姐姐現有的妝奩,別的我不知道,內囊兒舅母都給張羅齊了。」