內外
nội ngoại
Hán Việt: nội ngoại · Pinyin: nèi wài
Tổng quan
bên trong và bên ngoài | trong nước và ngoài nước | xấp xỉ | khoảng 1. trong và ngoài; trong ngoài; nội ngoại。內部和外部;裡面和外面。 內外有別。 trong ngoài có sự khác biệt. 長城內外。 bên trong và bên ngoài Trường Thành. 2. độ; khoảng chừng; trong vòng。表示概數。 一個月內外。 độ một tháng. 五十歲內外。 khoảng chừng năm tuổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui bên trong và bên ngoài | trong nước và ngoài nước | xấp xỉ | khoảng 1. trong và ngoài; trong ngoài; nội ngoại。內部和外部;裡面和外面。 內外有別。 trong ngoài có sự khác biệt. 長城內外。 bên trong và bên ngoài Trường Thành. 2. độ; khoảng chừng; trong vòng。表示概數。 一個月內外。 độ một tháng. 五十歲內外。 khoảng chừng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內部和外部。《國語.楚語上》:「夫美也者,上下、內外、小大、遠近皆無害焉,故曰美。」 2.修身和行事。《韓非子.解老》:「所謂方者,內外相應也,言行相稱也。」 3.傳統男主外、女主內的觀念或規矩。《儒林外史》第二九回:「我做太太的人,只該坐在房裡,替你裝圍碟、剝果子、當家料理;那有個坐在廳上的?惹得人說你家沒內外。」 4.上下、左右,表示概數。《醒世恆言.卷三八.李道人獨步雲門》:「唯聞得五樣香氣,遍滿青州,約莫三百里內外,無不觸鼻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内部和外部;里面和外面; 指皇后六宫和朝廷卿大夫; 指朝廷和地方; 指战时的后方和前方; 自身和外物; 内心和外表; 指修身和行事; 指女子和男子; 泛指男女尊卑长幼; 犹上下,左右。表示概数。 1内典和外典,佛教徒称佛经和佛经以外的典籍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.内部和外部;里面和外面。 2.指皇后六宫和朝廷卿大夫。 3.指朝廷和地方。 4.指战时的后方和前方。 5.自身和外物。 6.内心和外表。 7.指修身和行事。 8.指女子和男子。 9.泛指男女尊卑长幼。 10.犹上下,左右。表示概数。 11.内典和外典,佛教徒称佛经和佛经以外的典籍。
Eng
- CC-CEDICT inside and outside|domestic and foreign|approximately|about
- Cihui inside and outside; domestic and foreign; approximately; about
ja
- JMdict inside and outside|interior and exterior|inside and outside the country|home and abroad|domestic and foreign