內奸

nèi jiān nội gian

Hán Việt: nội gian · Pinyin: nèi jiān

Tổng quan

kẻ phản bội chưa bị phát hiện | kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình nội gián。暗藏在內部做破壞活動的敵對分子。

Cấu tạo: (nội) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ phản bội chưa bị phát hiện | kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình nội gián。暗藏在內部做破壞活動的敵對分子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潛伏在團體、組織中,從事破壞、分化的敵對分子。也稱為「內姦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗藏在内部搞破坏的敌对分子诛锄内奸|内奸工贼。

Eng

  • CC-CEDICT undiscovered traitor|enemy within one's own ranks
  • Cihui undiscovered traitor; enemy within one's own ranks