內官

nèi guān nội quan

Hán Việt: nội quan · Pinyin: nèi guān

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan trong cung vua — Hoạn quan — Quan ở kinh đô (ở xa là Ngoại quan). nội quan nội quan ☆Chức quan trong cung vua — Hoạn quan — Quan ở kinh đô (ở xa là Ngoại quan).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮中的女官,像妃、嬪、嬙、貴人、美人等是。《左傳.昭公三年》:「不腆先君之適,以備內官。」《國語.周語中》:「內官不過九衘,外官不過九品。」 2.國君左右的侍衛官或京官。《舊唐書.卷八八.韋思謙傳》:「竊見朝廷物議,莫不重內官,輕外職。」 3.宦官。《金瓶梅》第一四回:「你每內官家財,無可稽考,得之易,失之易。」