內寺

nèi sì nội tự

Hán Việt: nội tự · Pinyin: nèi sì

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội tự (雜名)謂大內之道場也。內道場起於後魏。而得名在乎隋朝。煬帝以我為古。變革事多。改僧寺為道場。改道觀為方壇。若內中僧事,則謂之內道場也。☸