內廷

nèi tíng nội đình

Hán Việt: nội đình · Pinyin: nèi tíng

Tổng quan

nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v. cung vua; cung điện; cung đình。帝王的住所。

Cấu tạo: (nội) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v. cung vua; cung điện; cung đình。帝王的住所。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮中。《清史稿.卷一一五.職官志二》:「至是釐定,崇內廷體制也。」也作「內庭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内庭; 内朝。对外廷而言。清代内廷指干清门内,皇帝召见臣下﹑处理政务之所。军机处﹑南书房等重要机构均设于此。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内庭。 2.内朝。对外廷而言。清代内廷指干清门内,皇帝召见臣下﹑处理政务之所。军机处﹑南书房等重要机构均设于此。

Eng

  • CC-CEDICT place at the imperial court, where emperor handled government affairs, gave orders etc
  • Cihui place at the imperial court, where emperor handled government affairs, gave orders etc

ja

  • JMdict harem|inside the palace|the palace