tíng đình

Hán Việt: đình · Pinyin: tíng

Tổng quan

sân trong cung điện

廷俊 · 廷尉 · 廷對 · 廷布 · 廷爭 · 廷相 · 廷臣 · 廷試

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintíng
Hán Việtđình
Quảng Đôngting4
Mân Namtîng
Nhật BảnNIWA
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdeng
Baxter-Sagartlˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổlˤeŋ
Phản thiết徒徑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Triều đình, chỗ phát chánh lệnh cho cả nước theo gọi là {đình}. Như {đình đối} [廷對] vào đối đáp ở chốn triều đình, {đình nghị} [廷議] sự bàn ở trong triều đình.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đình Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.君主時代,國君辦事與發布政令的地方。如:「朝廷」、「宮廷」。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「秦王齋五日後,乃設九賓禮於廷,引趙使者藺相如。」唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「彤庭所分帛,本自寒女出。」 2.地方官吏辦事的處所。如:「縣廷」。唐.韓愈〈為裴相公讓官表〉:「移官府廷,因佐戎幕。」 3.庭院。通「庭」。漢.王充《論衡.論死》:「滿堂盈廷,填塞巷路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廷〈名〉 (形声。从廴,壬声。廴,建之旁。有引长之义。本义朝廷) 同本义 廷,朝中也。--《说文》 虎兕争兮于廷中。--《楚辞·王逸·九思逢尤》 游汉廷公卿间。--《汉书·陆逵传》 相如廷叱之。--《史记·廉颇蔺相如列传》 廷见相如。 廷中皆大笑。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如廷臣(朝臣);廷吏(朝廷的官吏);廷推(明代用高级官吏,由大臣推荐,经皇帝批准后任用);廷魁(科举时廷试头名。即状元) 官署。地方官吏办事的地方 庭院;院 廷tíng ⒈封建时代君主受朝拜和处理政事的地方朝~。宫~(又指帝王的住所)。 ⒉地方官吏办政事的厅堂县~。

Eng

  • CC-CEDICT palace courtyard

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音亭。【說文】朝中也。【廣韻】朝廷也。【論語】其在宗廟朝廷。【疏】朝廷,布政之所。【釋文】廷,停也,人所集之處。 又【廣韻】正也。【韻會】直也。 又【廣韻】廷者,平也。 又廷尉,官名。【前漢·百官表】廷尉,秦官。【註】廷,平也,治獄貴平,故以爲號。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤徒徑切,亭去聲。義同。

Thuyết Văn

朝中也。 从廴。壬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

朝中者、中於朝也。古外朝、治朝、燕朝、皆不屋。在廷。故雨霑服失容則廢。 特丁切。十一部。甘祿字書、佩觿音定。廣韵同。

【㮻】 Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨑲