內應
nội ứng
Hán Việt: nội ứng · Pinyin: nèi yìng
Tổng quan
nội ứng
Nghĩa
Việt
- Cihui trong để đáp lại hành động của kẻ ngoài. nội ứng nội ứng ☆Ở trong để đáp lại hành động của kẻ ngoài. nội ứng。隱藏在對方內部做策應工作的人。
- Cihui nội ứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在內部接應,引進外力。《五代史平話.晉史.卷下》:「詔城中契丹兵不滿千人,乞朝廷發輕騎襲之,巒願為內應。」《三國演義》第九回:「董卓餘盜李蒙、王方在城中為賊內應,偷開城門,四路賊軍一齊擁入。」
Eng
- Cihui 內應 èiyìng n. planted agent; inside contact