內攻

nèi gōng nội công

Hán Việt: nội công · Pinyin: nèi gōng

Tổng quan

động tác lùi, (pháp lý) sự nhượng lại, sự trả lại, (y học) sự lặn vào trong

Cấu tạo: (nội) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh ngay từ bên trong. nội công nội công ☆Đánh ngay từ bên trong.
  • Cihui động tác lùi, (pháp lý) sự nhượng lại, sự trả lại, (y học) sự lặn vào trong