內教

nèi jiào nội giáo

Hán Việt: nội giáo · Pinyin: nèi jiào

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc dạy dỗ vợ con trong nhà — Việc dạy dỗ những người trong cung vua. nội giáo nội giáo ☆Việc dạy dỗ vợ con trong nhà — Việc dạy dỗ những người trong cung vua. nội giáo (術語)佛家自指其教為內教。以他教為外教。佛祖統紀三十九曰:「沙門道安,作二教論。以儒道九流為外教,釋氏為內教。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.封建時代對婦女閨門內的教育。《晉書.卷四○.楊駿傳》:「后妃,所以供粢盛,弘內教也。」也作「內訓」。 2.在皇城內教練武技,校閱士兵。《宋史.卷一九五.兵志九》:「帝初置內教法,旬一御便殿閱武。」 3.佛教。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「內教多途,出家自是其一法耳。」 4.道家、佛家自稱其經文。 5.熟識某種技藝、行業的人。也作「內行」。

Eng

  • Cihui 內教 èijiào n. Buddhism