內斂
nội liễm
Hán Việt: nội liễm · Pinyin: nèi liǎn
Tổng quan
hướng nội | kiềm chế | (phong cách nghệ thuật) tinh tế
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng nội | kiềm chế | (phong cách nghệ thuật) tinh tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指人的性情沉穩自律。如:「他的性格內斂,處事謹慎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (性格、思想感情等)深沉,不外露:班长一向少言寡语,性格~;(艺术风格)含蓄,耐人寻味:她的诗像清清的流水,~而平静。
Eng
- CC-CEDICT introverted|reserved|(artistic style) understated
- Cihui introverted; reserved; (artistic style) understated