內河

nèi hé nội hà

Hán Việt: nội hà · Pinyin: nèi hé

Tổng quan

nội hà: trong sông/dòng sông lục địa/dòng sông nội địa

Cấu tạo: (nội) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội hà: trong sông/dòng sông lục địa/dòng sông nội địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流域皆在一國境內的河流。如:「內河航運雖然速度較慢,但運輸成本較低。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处于一个国家之中的河流,叫作该国家的"内河"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.处于一个国家之中的河流,叫作该国家的"内河"。

Eng

  • CC-CEDICT river that flows only within a country's borders; inland waterway (esp. for transportation, in contrast to coastal or maritime waters)
  • Cihui 內河 nèihé n. river wholly within one country M:¹tiáo
  • Cihui river that flows only within a country's borders; inland waterway (esp. for transportation, in contrast to coastal or maritime waters)