內治
nội trì
Hán Việt: nội trì · Pinyin: nèi zhì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc sắp đặt trong nước. nội trị nội trị ☆Việc sắp đặt trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國內的政治。漢.劉向《說苑.卷一五.指武》:「內治未得,不可以正外。」 2.治理國政。《淮南子.詮言訓》:「外交而為援,事大而為安,不若內治而待時。」 3.對婦女的教育。《禮記.昏義》:「以聽天下之內治,以明章婦順。」 4.家務。宋.王安石〈仙遊縣太君羅氏墓誌銘〉:「經紀內治,能勤不懈。」 5.修身,約束自己。漢.董仲舒《春秋繁露.仁義法》:「是故內治反理以正身,據禮以勸福,外治推恩以廣施,寬制以容眾。」
Eng
- Cihui 內治 nèizhì n. 1. internal affairs/politics 2. household matters