內用
nội dụng
Hán Việt: nội dụng · Pinyin: nèi yòng
Tổng quan
ăn tại chỗ (ở nhà hàng) (Đài Loan) | uống thuốc
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn tại chỗ (ở nhà hàng) (Đài Loan) | uống thuốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在宮內任職。《文明小史》第二三回:「不是內用,就是外放,就是派出洋做欽差的分兒,都掄得到。」 2.內服。如:「內用藥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指任命为京官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指任命为京官。
Eng
- CC-CEDICT to eat in (at a restaurant) (Tw)|to take the medicine orally
- Cihui 內用 èiyòng* n. internal use
ja
- JMdict internal use|private business