內相

nèi xiāng nội tương

Hán Việt: nội tương · Pinyin: nèi xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị tướng lo việc bên trong, chỉ người vợ. nội tướng nội tướng ☆Vị tướng lo việc bên trong, chỉ người vợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐翰林學士的美稱。專掌內命,參與朝廷議案。後以「內相」為翰林學士的別稱。《舊唐書.卷一三九.列傳.陸贄》:「贄初入翰林……雖有宰臣,而謀猷參決,多出於贄,故當時目為『內相』。」 2.太監、宦官。《金瓶梅》第六四回:「你我一個光身漢、老內相,要他做甚麼。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「當今內相當權,廣有私路,可以得官。」 3.稱人妻善治家者。