內耗

nèi hào nội háo

Hán Việt: nội háo · Pinyin: nèi hào

Tổng quan

ma sát nội bộ | tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học) | nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức hao tổn máy móc。機器或其他裝置本身所消耗的沒有對外做功的能量。

Cấu tạo: (nội) + (háo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma sát nội bộ | tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học) | nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức hao tổn máy móc。機器或其他裝置本身所消耗的沒有對外做功的能量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机器或其他装置自身消耗的没有对外做功的能量; 团体内部不团结、不协调所消耗的精力、物力等工作人员之间的内耗”,不利于工作的顺利开展。
  • Tân Hoa Tự Điển ①机器或其他装置自身消耗的没有对外做功的能量。②团体内部不团结、不协调所消耗的精力、物力等工作人员之间的内耗”,不利于工作的顺利开展。

Eng

  • CC-CEDICT internal friction|internal dissipation of energy (in mechanics)|fig. waste or discord within an organization
  • Cihui internal friction; internal dissipation of energy (in mechanics); fig. waste or discord within an organization