內胎

nèi tāi nội thai

Hán Việt: nội thai · Pinyin: nèi tāi

Tổng quan

săm (của lốp xe)

Cấu tạo: (nội) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui săm (của lốp xe)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝在外胎內,帶有氣嘴的環形薄壁橡膠胎。灌入足夠的空氣後具有彈性,使輪胎保持正常形狀,並與外胎共同承受負荷。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轮胎的一部分,用薄橡胶制成,环形,中空,有气门,装在外胎里边,不和地面直接接触,压入空气后产生弹性。通称里带。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轮胎的一部分,用薄橡胶制成,环形,中空,有气门,装在外胎里边,不和地面直接接触,压入空气后产生弹性。通称里带。

Eng

  • CC-CEDICT inner tube (of a tire)
  • Cihui 內胎 èitāi n. tire inner tube

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

外胎