內艱
nội gian
Hán Việt: nội gian · Pinyin: nèi jiān
Tổng quan
việc tang của mẹ: tang mẹ
Nghĩa
Việt
- Cihui 母親的喪事', AUTOSTATUS, WRAP);" onmouseout="nd();" onclick="return overlib(' ',CAPTION,' ( THƯ > MẪU THÂN ĐÍCH TANG SỰ', AUTOSTATUS, WRAP);" >việc tang của mẹ; tang mẹ。(書>母親的喪事。
- Cihui việc tang của mẹ: tang mẹ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指母喪。唐.楊烱〈原州百泉縣令李君神道碑〉:「君年十一丁內艱,朋友相哀。」《新五代史.卷五四.雜傳.李琪傳》:「其兄珽,唐末舉進士及第,為監察御史。丁內艱,貧無以葬,乞食而後葬。」也作「內憂」。
Eng
- Cihui 內艱 nèijiān n. <wr.> mother's funeral