內親

nèi qīn nội thân

Hán Việt: nội thân · Pinyin: nèi qīn

Tổng quan

họ hàng bên vợ: họ đằng vợ

Cấu tạo: (nội) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ọ hàng về đằng cha. Họ nội. nội thân nội thân ☆Họ hàng về đằng cha. Họ nội. họ hàng bên vợ; họ đằng vợ。和妻子有親屬關係的親戚的統稱,如內兄、連襟等。
  • Cihui họ hàng bên vợ: họ đằng vợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗族,同姓的親屬。《禮記.文王世子》:「公族朝于內朝,內親也。」《紅樓夢》第一一一回:「只說這晚人客來往不絕,幸得幾個內親照應。」 2.母親。《敦煌變文集新書.卷八.搜神記》:「昔有樊寮至孝,內親早亡,繼事後母。」 3.妻子的親戚統稱,如內兄弟、連襟等。《初刻拍案驚奇》卷二:「卻說姚家有個極密的內親,叫做周少溪。」 4.內心親近。《漢書.卷五九.張湯傳》:「天子甚尊憚大將軍,然內親安世,心密於光焉。」

Eng

  • Cihui 內親 èiqīn n. in-laws (on wife's side)