內調
nội điều
Hán Việt: nội điều
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.公司和機關的人事由外部調到內部。如:「老王本來在行銷部門,四月分起內調到總公司。」 2.宮中樂師製作的曲調。明.陳繼儒《李公子傳》:「隔簾女伴,隱隱作樂,曲譜俱內調及公子新詩,人間無聞者。」
Eng
- Cihui 內調 èidiào v. transfer to inland areas; transfer to an interior city