內變
nội biến
Hán Việt: nội biến
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家內部發生變故。《後漢書.卷五八.虞傅蓋臧列傳.傅燮》:「邊兵多勇,其鋒難當,而新合之眾,上下未和,萬一內變,雖悔無及。」《三國演義》第五三回:「汝欲與賊通連為內變耶?」
Eng
- Cihui 內變 èibiàn n. internal upheaval
Hán Việt: nội biến