內遷

nèi qiān nội thiên

Hán Việt: nội thiên · Pinyin: nèi qiān

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在外為官而調至京師任職。《南齊書.卷二五.張敬兒傳》:「敬兒武將,不習朝儀,聞當內遷,乃於密室中屏人學揖讓答對。」 2.遷入內地。《魏書.卷一○一.高昌傳》:「卿地隔關山,境接荒漠,頻請朝援,徙囤內遷。」