內銷
nội tiêu
Hán Việt: nội tiêu · Pinyin: nèi xiāo
Tổng quan
bán ở thị trường nội địa | thị trường nội địa tiêu thụ tại chỗ。本國或本地區生產的商品在國內或本地區市場上銷售(對'外消'而言)。
Nghĩa
Việt
- Cihui bán ở thị trường nội địa | thị trường nội địa tiêu thụ tại chỗ。本國或本地區生產的商品在國內或本地區市場上銷售(對'外消'而言)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本國生產的商品,只在國內市場上銷售,而不運送到國外銷售。如:「這家工廠生產的球鞋以內銷為主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本国生产的商品在国内市场上销售。对"外销"而言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本国生产的商品在国内市场上销售。对"外销"而言。
Eng
- CC-CEDICT to sell in the domestic market|domestic market
- Cihui to sell in the domestic market; domestic market