內顧

nèi gù nội cố

Hán Việt: nội cố · Pinyin: nèi gù

Tổng quan

ngoái đầu nhìn: ngoái nhìn/điều băn khoăn

Cấu tạo: (nội) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ngoái đầu nhìn; ngoái nhìn。回頭看。 2. điều băn khoăn (về việc nước, việc nhà)。在外惦念家事或國事。 無內顧之憂。 không chút băn khoăn.
  • Cihui ngoái đầu nhìn: ngoái nhìn/điều băn khoăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回顧。《論語.鄉黨》:「升車必正立執綏,車中不內顧,不疾言,不親指。」 2.關心顧慮家室之事。《漢書.卷九○.酷吏傳.楊僕傳》:「失期內顧,以道惡為解,失尊尊之序,是四過也。」《文選.左思.詠史詩八首之八》:「外望無寸祿,內顧無斗儲。」

Eng

  • Cihui 內顧 nèigù v. <wr.> look after home or domestic affairs