內鬥
nội đấu
Hán Việt: nội đấu · Pinyin: nèi dòu
Tổng quan
xung đột nội bộ | tranh giành quyền lực | (thành viên của một tổ chức) đấu đá lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui xung đột nội bộ | tranh giành quyền lực | (thành viên của một tổ chức) đấu đá lẫn nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 團體內部因為理念不和或爭權奪利而互相爭鬥。如:「在團體中,彼此應該多做理性的溝通,不應該互相內鬥。」
Eng
- CC-CEDICT internal strife|power struggle|(of members of an organization) to fight each other
- Cihui internal strife; power struggle; (of members of an organization) to fight each other