全副

quán fù toàn phó

Hán Việt: toàn phó · Pinyin: quán fù

Tổng quan

hoàn toàn

Cấu tạo: (toàn) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部、整套。《三國演義》第七回:「孫策也全副披掛,挺鎗立馬於父側。」《紅樓夢》第五三回:「賈母等又按品大妝,擺全副執事,進宮朝賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。整套;全部的(多用于精神、力量或成套的物件):~武装|~精力。

Eng

  • CC-CEDICT completely
  • Cihui completely