全城

quán chéng toàn thành

Hán Việt: toàn thành · Pinyin: quán chéng

Tổng quan

toàn thành phố toàn thành。整座城。

Cấu tạo: (toàn) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn thành phố toàn thành。整座城。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整座城。《文選.任昉.奏彈曹景宗》:「全城守死,自冬徂秋。」《三國演義》第一九回:「君委全城,捐妻子,孤軍遠出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整个城市; 保全城池。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整个城市。 2.保全城池。

Eng

  • CC-CEDICT whole city
  • Cihui whole city