全套

quán tào toàn sáo

Hán Việt: toàn sáo · Pinyin: quán tào

Tổng quan

một bộ hoàn chỉnh | đầy đủ trọn bộ

Cấu tạo: (toàn) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một bộ hoàn chỉnh | đầy đủ trọn bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部、整組。如:「公司決定購買最新的全套設備,以提高產品產量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全部,全班; 指整个套曲。套曲是戏曲或散曲中连贯成套的曲子,"全套"必须同一宫调,有首有尾,一韵到底。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.全部,全班。 2.指整个套曲。套曲是戏曲或散曲中连贯成套的曲子,"全套"必须同一宫调,有首有尾,一韵到底。

Eng

  • CC-CEDICT complete set; full complement
  • Cihui an entire set; full complement