全屍

quán shī toàn thi

Hán Việt: toàn thi · Pinyin: quán shī

Tổng quan

thi thể nguyên vẹn | xác chết không mất phần nào

Cấu tạo: (toàn) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi thể nguyên vẹn | xác chết không mất phần nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屍首完整。《三國演義》第二四回:「董妃泣告曰:『乞全屍而死,勿令彰露。』」

Eng

  • CC-CEDICT intact corpse|dead body with no parts missing
  • Cihui intact corpse; dead body with no parts missing