全德

quán dé toàn đức

Hán Việt: toàn đức · Pinyin: quán dé

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道德完備無瑕缺。《莊子.天地》:「天下之非譽,無益損焉,是謂全德之人哉。」《後漢書.卷三七.桓榮傳》:「而佚廷議戚援,自居全德,意者以廉不足乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道德上完美无缺; 全部特性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道德上完美无缺。 2.全部特性。

Eng

  • Cihui 全德 uándé n. perfect character