全性

quán xìng toàn tính

Hán Việt: toàn tính · Pinyin: quán xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保全天性。《淮南子.覽冥》:「夫全性保真,不虧其身。」《漢書.卷六七.楊王孫等傳.贊曰》:「梅福之辭,合於大雅雖無老成,尚有典刑;殷監不遠,夏后所聞。遂從所好,全性市門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保全天性; 全部性格。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.保全天性。 2.全部性格。