全才

quán cái toàn tài

Hán Việt: toàn tài · Pinyin: quán cái

Tổng quan

người toàn diện | đa tài ồm đủ sự giỏi giang. toàn tài toàn tài ☆Gồm đủ sự giỏi giang. toàn tài; toàn năng。在一定範圍內各方面都擅長的人才。 文武全才。 văn võ toàn tài. 在文娛體育活動方面他是個全才。 về mặt hoạt động văn nghệ, thể dục, anh ấy là một người giỏi giang.

Cấu tạo: (toàn) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người toàn diện | đa tài ồm đủ sự giỏi giang. toàn tài toàn tài ☆Gồm đủ sự giỏi giang. toàn tài; toàn năng。在一定範圍內各方面都擅長的人才。 文武全才。 văn võ toàn tài. 在文娛體育活動方面他是個全才。 về mặt hoạt động văn nghệ, thể dục, anh ấy là một người giỏi giang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精通於各方面的才能。宋.蘇軾〈伊尹論〉:「以其全才而制天下,故臨大事而不亂。」 2.精通於各方面才能的人。唐.權德輿〈奉和鄜州劉大夫麥秋出師遮虜有懷中朝親故〉詩:「天子愛全才,故人雄外臺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指才能全面发展的人。旧多指兼备文才武略而言; 指具有各方面的才能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指才能全面发展的人。旧多指兼备文才武略而言。 2.指具有各方面的才能。

Eng

  • CC-CEDICT all-rounder|versatile
  • Cihui all-rounder; versatile