全新

quán xīntoàn tân

Hán Việt: toàn tân · Pinyin: quán xīn

Tổng quan

hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

整個都是新的,未曾使用或出現過的。如:「小學生穿著全新的制服,快樂地上學去。」「這項遊戲必定能帶給玩家全新的體驗。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hoàn toàn mới
  • VietPhrases hoàn toàn mới
  • Biên soạn 全新 quánxīn attr. brand/totally new

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整個都是新的,未曾使用或出現過的。如:「小學生穿著全新的制服,快樂地上學去。」「這項遊戲必定能帶給玩家全新的體驗。」

Eng

  • Cihui all new; completely new

Đức

  • Handedict prägen

Từ liên quan

Gần nghĩa

全新世 · 全新纪 · 全新统 · 全一 · 全乎 · 全书 · 全付 · 全份