全書

quán shūtoàn thư

Hán Việt: toàn thư · Pinyin: quán shū

Tổng quan

toàn bộ cuốn sách; sách không rút gọn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.内容完整,并无残缺的书。 2.指整部书。 3.由许多人合编的丛书。 4.指一人的全集。 5.就某一专题进行全面阐述所编次的书。

Cấu tạo: 全 (toàn) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 toàn bộ sách
  • Biên soạn 全書 uánshū n. a comprehensive volume

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.内容完整,并无残缺的书。 2.指整部书。 3.由许多人合编的丛书。 4.指一人的全集。 5.就某一专题进行全面阐述所编次的书。

Eng

  • JMdict complete book
  • JMdict complete set
  • JMdict treatise
  • Cihui entire book; unabridged book

ja

  • JMdict 全書(ぜんしょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函